瞧見

qiáo jiàn tiều kiến

Hán Việt: tiều kiến · Pinyin: qiáo jiàn

Tổng quan

nhìn thấy nhìn thấy; trông thấy。看見。 瞧得見。 nhìn thấy được. 瞧不見。 nhìn không thấy. 他瞧見光榮榜上有自己的名字。 anh ấy nhìn thấy mình có tên trên bảng danh dự.

Cấu tạo: (tiều) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn thấy nhìn thấy; trông thấy。看見。 瞧得見。 nhìn thấy được. 瞧不見。 nhìn không thấy. 他瞧見光榮榜上有自己的名字。 anh ấy nhìn thấy mình có tên trên bảng danh dự.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看見。《儒林外史》第四三回:「若是偷著張看,被他瞧見了,就有疾風暴雨,平地水深三尺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看见。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.看见。

Eng

  • CC-CEDICT to see
  • Cihui to see