矚目

zhǔ mù chúc mục

Hán Việt: chúc mục · Pinyin: zhǔ mù

Tổng quan

tập trung chú ý vào

Cấu tạo: (chúc) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập trung chú ý vào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 注視。如:「他出道不久就成為眾所矚目的新星。」也作「屬目」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 注视。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.注视。

Eng

  • CC-CEDICT to focus attention upon
  • Cihui to focus attention upon

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

注目