矚

zhǔchúcNôm chúc

Hán Việt: chúc · Pinyin: zhǔ · Nôm: chúc

Tổng quan

Nhìn kỹ, ngắm. Như ngang thủ chúc thiên [昂首矚天] ngẩng đầu ngó lên trời

矚盼 · 矚視 · 矚覽 · 下矚 · 俯矚 · 傾矚 · 凝矚 · 嚮矚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǔ
Hán Việtchúc
Âm Nômchốc
Quảng Đôngzuk1
Mân Namtsiok4
Nhật BảnMIRU
Hàn Quốc촉
Chú âmㄓㄨˇ
Hán ngữ Trung cổcjyuk
Phản thiết朱欲切
Thanh mẫu章
Vận燭
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhìn kỹ, ngắm. Như ngang thủ chúc thiên [昂首矚天] ngẩng đầu ngó lên trời

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chốc 矚 ◎ Nôm: 祝 AHV: chúc. Thẩm Liêu đời Tống trong linh lăng tiên hiền tán có câu: “Có mồ cao cao, có ao sâu sâu, chẳng tìm thấy người, chỉ ta khói mây.” (有冢嶙嶙,有池淵淵,不矚其人,唯余蒼烟). Phiên khác: chuốc (TVG, VVK, MQL), chuốc lối: tìm lối (ĐDA). đgt. <từ cổ> tìm. Dỉ sứ chim xanh đừng chốc lối, bù trì đã có khí hồng quân. (Đào hoa thi 228.3). cđ chóc. x. chốc mòng
  • Giản Dị Hán Nôm chúc cao chiêm viễn chúc (nhìn đăm đăm) [Eng: to look fixed at]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 注視。如:「高瞻遠矚」。《浮生六記.卷一.閨房記樂》:「就窗細矚,波明如鏡,不見一物。」

Eng

  • CC-CEDICT to gaze at, to stare at

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】之欲切【集韻】【韻會】朱欲切,𠀤音燭。視也。【類篇】視之甚也。【魏書·張淵傳】凝神遠矚。【晉書·桓溫傳】眺矚中原。俗作矚。譌作𥋛。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 瞩 · 𥋛 · 瞩 · 瞩 · 瞩