矚
chúc
Hán Việt: chúc · Pinyin: zhǔ
Tổng quan
nhìn chăm chú nhìn chằm chằm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǔ |
|---|---|
| Hán Việt | chúc |
| Quảng Đông | zuk1 |
| Mân Nam | tsiok4 |
| Nhật Bản | MIRU |
| Hàn Quốc | 촉 |
| Chú âm | ㄓㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyuk |
| Phản thiết | 朱欲切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 燭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhìn kỹ, ngắm. Như {ngang thủ chúc thiên } [昂首矚天] ngẩng đầu ngó lên trời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 注視。如:「高瞻遠矚」。《浮生六記.卷一.閨房記樂》:「就窗細矚,波明如鏡,不見一物。」
Eng
- CC-CEDICT to gaze at|to stare at
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】之欲切【集韻】【韻會】朱欲切,𠀤音燭。視也。【類篇】視之甚也。【魏書·張淵傳】凝神遠矚。【晉書·桓溫傳】眺矚中原。俗作矚。譌作𥋛。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 瞩 · 𥋛 · 瞩 · 瞩 · 瞩