瞪視

dèng shì trừng thị

Hán Việt: trừng thị · Pinyin: dèng shì

Tổng quan

nhìn chằm chằm: nhìn chăm chú/nhìn chòng chọc

Cấu tạo: (trừng) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn chằm chằm; nhìn chăm chú; nhìn chòng chọc。睜大眼睛盯著看;凝視。
  • Cihui nhìn chằm chằm: nhìn chăm chú/nhìn chòng chọc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瞪眼直視。常用於指怒目而視。《新唐書.卷二○一.文藝傳上.杜審言傳》:「甫見之,或時不巾,而性褊躁傲誕,嘗醉登武床,瞪視曰:『嚴挺之乃有此兒。』」《宋史.卷二九二.盛度傳》:「度體肥大,艱於拜起,賓客有拜之者,則俯伏不能興,往往瞪視而詬詈之。」

Eng

  • Cihui 瞪視 èngshì v. glare at; stare down