瞭亮

liǎo liàngliệu lượng

Hán Việt: liệu lượng · Pinyin: liǎo liàng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.明白﹑懂事的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

明白、清楚。如:「他心裡瞭亮,一點兒也不擔憂。」

Cấu tạo: 瞭 (liệu) + 亮 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rõ ràng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明白、清楚。如:「他心裡瞭亮,一點兒也不擔憂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.明白﹑懂事的样子。

Từ liên quan

Gần nghĩa

亮丽 · 亮了 · 亮儿 · 亮光 · 亮兒 · 亮出 · 亮分 · 亮堂