瞭
liệu
Hán Việt: liệu · Pinyin: liǎo
Tổng quan
quan sát từ trên cao hoặc khoảng cách (mắt) sáng rõ ràng hiểu rõ biến thể không chính thức của 瞭[liao4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liǎo |
|---|---|
| Hán Việt | liệu |
| Quảng Đông | liu4 |
| Mân Nam | liáu |
| Nhật Bản | AKIRAKA |
| Hàn Quốc | 료 |
| Chú âm | ㄏㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | leu |
| Phản thiết | 朗鳥切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mắt sáng, mắt trong sáng sủa.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm liêu [Eng: bright, clear; clear-sighted]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 明白、清楚。如:「明瞭」、「瞭解」。 [形] 眼睛明亮。《孟子.離婁上》:「胸中正,則眸子瞭焉。」漢.趙岐.注:「瞭,明也。」
Eng
- CC-CEDICT (of eyes) bright|clear-sighted|to understand clearly
- CC-CEDICT unofficial variant of 瞭[liao4]
- CC-CEDICT to watch from a height or distance
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】盧鳥切【集韻】【韻會】朗鳥切【正韻】盧皎切,𠀤音了。【廣韻】目睛明也。【周禮·春官·大師】眂瞭三百人。【註】瞭,目明者。【孟子】胷中正則眸子瞭焉。 又【師曠·禽經】瞭曰鷂。【張華註】能遠視也。又【楚辭·九辯】瞭冥冥而薄天。【註】瞭,音了,一音杳。亦通作杳。 又【廣韻】落蕭切。【集韻】【韻會】憐蕭切【正韻】連條切,𠀤了平聲。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 了 · 了 · 了 · 了 · 暸