瞳人

tóng rénđồng nhân

Hán Việt: đồng nhân · Pinyin: tóng rén

Tổng quan

con ngươi; đồng tử

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.瞳孔中有看它的人的像,故称瞳孔为"瞳人"。亦泛指眼珠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

眼珠。唐.李賀〈唐兒歌〉:「骨重神寒天廟器,一雙瞳人剪秋水。」也作「瞳仁」。

Cấu tạo: 瞳 (đồng) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 con ngươi
  • VietPhrases đồng tử
  • Tần suất từ tròng đen (của mắt); con ngươi; đồng tử; đồng tử

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼珠。唐.李賀〈唐兒歌〉:「骨重神寒天廟器,一雙瞳人剪秋水。」也作「瞳仁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.瞳孔中有看它的人的像,故称瞳孔为"瞳人"。亦泛指眼珠。

Eng

  • Cihui pupil (of the eye)
  • Tần suất từ pupil (of the eye)

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人