瞳人

tóng rén đồng nhân

Hán Việt: đồng nhân · Pinyin: tóng rén

Tổng quan

con ngươi; đồng tử。(瞳人兒)瞳孔中有人像(就是看它的人的像),因此通稱瞳人。也作瞳仁。

Cấu tạo: (đồng) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con ngươi; đồng tử。(瞳人兒)瞳孔中有人像(就是看它的人的像),因此通稱瞳人。也作瞳仁。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼珠。唐.李賀〈唐兒歌〉:「骨重神寒天廟器,一雙瞳人剪秋水。」也作「瞳仁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瞳孔中有看它的人的像,故称瞳孔为"瞳人"。亦泛指眼珠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.瞳孔中有看它的人的像,故称瞳孔为"瞳人"。亦泛指眼珠。

Eng

  • CC-CEDICT pupil (of the eye)
  • Cihui pupil (of the eye)