瞳
đồng
Hán Việt: đồng · Pinyin: tóng
Tổng quan
tròng tròng mắt [Eng: in the eyes]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tóng |
|---|---|
| Hán Việt | đồng |
| Quảng Đông | tung4 |
| Mân Nam | tông |
| Nhật Bản | HITOMI |
| Hàn Quốc | 동 |
| Chú âm | ㄊㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dung |
| Phản thiết | 徒紅切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lòng tử, con ngươi. Vô tâm nhìn thẳng, đờ mắt.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đồng đồng tử [Eng: pupil]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 眼珠。如:「瞳孔」、「瞳仁」。《史記.卷七.項羽本紀.太史公曰》:「吾聞之周生曰:『舜目蓋重瞳子』,又聞項羽亦重瞳子。」唐.李白〈登廣武古戰場懷古〉詩:「項王氣蓋世,紫電明雙瞳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瞳〈名〉 (形声。从目,童声。本义瞳孔) 同本义 瞳,目珠子也。--《玉篇》 舜目盖重瞳子。--《史记·项羽本纪》 又如瞳子(虹膜中心的小圆孔);瞳神 借指目光 瞳 〈形〉 无知的样子 瞳 〈动〉 看见 大嫂兜出檐口放,上瞳格子下瞳人。--《中国歌谣资料》。原注瞳,看见。” 瞳tóng
Eng
- CC-CEDICT pupil of the eye
ja
- JMdict pupil (of the eye)|one's eyes
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】徒紅切【集韻】【韻會】徒東切,𠀤音同。【玉篇】目珠子也。【釋名】瞳子。瞳,重也,膚幕相裹重也。【靈樞經】骨之精爲瞳子。【註】腎之精也。 又通作童。【史記·項羽本紀】舜目蓋重瞳子,項羽亦重瞳子。【前漢書】作童。【神仙傳】李根兩目童子皆方。仙經云:八百歲人童子方也。 又無心直視之貌。【莊子·知北遊】女瞳焉如新生之犢。 又【集韻】丑降切,踔去聲。【莊子·知北游郭註】瞳,菟絳反。【李註】未有知貌。【正韻】又音充。
Thuyết Văn
瞳曨日欲明也从/日童聲徒紅/切/曈曨也从日/龍聲盧紅切/明也从日戸/聲矦/古切/明也从日方/聲分兩/切 曈曨也从日龍聲盧紅切
【瞳】 (đồng) Nghĩa:
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư