瞻徇

zhān xùn chiêm tuẫn

Hán Việt: chiêm tuẫn · Pinyin: zhān xùn

Tổng quan

Cấu tạo: (chiêm) + (tuẫn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 徇顧私情。如:「按律究懲,絕不瞻徇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"瞻猣"; 徇顾私情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"瞻猣"。 2.徇顾私情。

Eng

  • Cihui 瞻徇 hānxùn v.o. 1. practice favoritism 2. be unduly lenient in the enforcement of law