瞻拜

zhān bàichiêm bái

Hán Việt: chiêm bái · Pinyin: zhān bài

Tổng quan

chiêm bái; chiêm ngưỡng và bái yết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.参拜; 瞻仰礼拜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

瞻仰禮拜。南朝宋.傅亮.為宋公至洛陽謁五陵表:「故老掩涕,三軍悽感,瞻拜之日,憤慨交集。」《三國演義》第一六回:「久聞丞相威名,今夕幸得瞻拜。」

Cấu tạo: 瞻 (chiêm) + 拜 (bái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôn thờ
  • Cihui nhìn với vẻ tôn kính
  • Tần suất từ tôn thờ , nhìn với vẻ tôn kính; chiêm bái; chiêm ngưỡng và bái yết; chiêm ngưỡng và bái yết
  • Biên soạn 瞻拜 hānbài v. look at with reverence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瞻仰禮拜。南朝宋.傅亮.為宋公至洛陽謁五陵表:「故老掩涕,三軍悽感,瞻拜之日,憤慨交集。」《三國演義》第一六回:「久聞丞相威名,今夕幸得瞻拜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.参拜; 瞻仰礼拜。

Eng

  • Cihui to worship; to gaze with reverence
  • Tần suất từ 瞻拜 hānbài v. look at with reverence

Đức

  • Handedict anbeten

Từ liên quan

Gần nghĩa

拜金 · 拜会 · 拜伦 · 拜佛 · 拜倒 · 拜別 · 拜别 · 拜匣