瞻望

zhān wàng chiêm vọng

Hán Việt: chiêm vọng · Pinyin: zhān wàng

Tổng quan

nhìn xa trông rộng | mong đợi hư Chiêm ngưỡng 瞻仰. Cũng có nghĩa là Ngẩng trông ngóng đợi. chiêm vọng chiêm vọng ☆Như Chiêm ngưỡng 瞻仰. Cũng có nghĩa là Ngẩng trông ngóng đợi.

Cấu tạo: (chiêm) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn xa trông rộng | mong đợi hư Chiêm ngưỡng 瞻仰. Cũng có nghĩa là Ngẩng trông ngóng đợi. chiêm vọng chiêm vọng ☆Như Chiêm ngưỡng 瞻仰. Cũng có nghĩa là Ngẩng trông ngóng đợi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遠望。《詩經.邶風.燕燕》:「之子于歸,遠送于南。瞻望弗及,實勞我心。」《聊齋志異.卷三.夜叉國》:「見一少年,臨流瞻望。」 2.仰慕盼望。《後漢書.卷六三.杜喬傳》:「唯喬正色無所回橈,由是海內歎息,朝野瞻望焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 远望;展望; 仰望;仰慕。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.远望;展望。 2.仰望;仰慕。

Eng

  • CC-CEDICT to look far ahead|to look forward (to)
  • Cihui to look far ahead; to look forward (to)

ja

  • JMdict looking afar|taking an extensive view of