瞻望
chiêm vọng
Hán Việt: chiêm vọng · Pinyin: zhān wàng
Tổng quan
nhìn về tương lai; nhìn về phía trước; nhìn về phương xa. 擡頭瞻望 ngẩng đầu nhìn về phía trước 瞻望前途 nhìn về tương lai
1.远望; 展望。 2.仰望; 仰慕。
1.遠望。《詩經.邶風.燕燕》:「之子于歸,遠送于南。瞻望弗及,實勞我心。」《聊齋志異.卷三.夜叉國》:「見一少年,臨流瞻望。」 2.仰慕盼望。《後漢書.卷六三.杜喬傳》:「唯喬正色無所回橈,由是海內歎息,朝野瞻望焉。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Như Chiêm ngưỡng 瞻仰. Cũng có nghĩa là Ngẩng trông ngóng đợi.; nhìn xa trông rộng , mong đợi; nhìn về tương lai; nhìn về phía trước; nhìn về phương xa. 擡頭瞻望 ngẩng đầu nhìn về phía trước 瞻望前途 nhìn về tương lai; nhìn về phía trước; nhìn về phương xa
- Biên soạn 瞻望 zhānwàng v. look forward; look far ahead
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.遠望。《詩經.邶風.燕燕》:「之子于歸,遠送于南。瞻望弗及,實勞我心。」《聊齋志異.卷三.夜叉國》:「見一少年,臨流瞻望。」 2.仰慕盼望。《後漢書.卷六三.杜喬傳》:「唯喬正色無所回橈,由是海內歎息,朝野瞻望焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.远望; 展望。 2.仰望; 仰慕。
Eng
- JMdict looking afar
- JMdict taking an extensive view of
- Cihui to look far ahead; to look forward (to)
- Tần suất từ 瞻望 zhānwàng v. look forward; look far ahead
Đức
- Handedict vorwärts schauen
ja
- JMdict 瞻望(せんぼう)
other
- Nguồn khác Như Chiêm ngưỡng 瞻仰. Cũng có nghĩa là Ngẩng trông ngóng đợi