瞻禮
chiêm lễ
Hán Việt: chiêm lễ · Pinyin: zhān lǐ
Tổng quan
ngày lễ: thứ/chiêm ngưỡng lễ bái
Nghĩa
Việt
- Cihui ngày lễ: thứ/chiêm ngưỡng lễ bái
- Cihui 1. ngày lễ (ngày lễ của tín đồ Thiên Chúa giáo)。天主教徒稱宗教節日。 2. thứ (tín đồ Thiên Chúa giáo gọi ngày chủ nhật là ngày của Chúa, trong một tuần trừ ngày của Chúa ra, sáu ngày còn lại theo tuần tự gọi là 'chiêm lễ nhị' đến 'chiêm lễ thất'.)。天主教徒稱星期日為主日,一星期中除主日以外的六天順序 稱為'瞻禮二'至'瞻禮七'。 書…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.瞻仰禮拜。《初刻拍案驚奇》卷一七:「每日清晨,在神堂前過,只在門外略略瞻禮,叫小童進去炷香完事。」 2.基督教、天主教徒的宗教節日。除星期日為主日外,其餘六天,依序稱為「瞻禮二」、「瞻禮三」……。
Eng
- Cihui 瞻禮 zhānlǐ n. <Catholicism> 1. festival/holy day 2. day of the week | ∼'èr Monday | ∼qī Saturday||►See also Zhǔrì