瞻顧
chiêm cố
Hán Việt: chiêm cố · Pinyin: zhān gù
Tổng quan
nhìn trước ngó sau một cách thận trọng 書 1. nhìn trước ngó sau; suy đi nghĩ lại。向前看,又向後看;思前想後。 徘徊瞻顧 lưỡng lự; suy đi nghĩ lại 2. săn sóc; chăm sóc; chiếu cố。照應;看顧。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn trước ngó sau một cách thận trọng 書 1. nhìn trước ngó sau; suy đi nghĩ lại。向前看,又向後看;思前想後。 徘徊瞻顧 lưỡng lự; suy đi nghĩ lại 2. săn sóc; chăm sóc; chiếu cố。照應;看顧。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.仰望、觀看。《唐語林.卷六.補遺》:「盧華州,予之堂舅氏也。嘗於元載宅門,見一人頻至其門,上下瞻顧。」元.孟漢卿《魔合羅》第一折:「我這裡捻土焚香畫地爐,我拜也忙瞻顧。多謝神靈祐護。」 2.向前看又向後看。比喻多顧慮而猶豫不決。宋.葉適〈利涉橋記〉:「余間至程頭,必徘徊瞻顧,輒阻江而返屢矣。」 3.照顧。《紅樓夢》第七三回:「你雖不是同他一娘所生,到底是同出一父,也該彼此瞻顧些,也免別人笑話。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển "瞻前顾后"之省。形容有所顾虑,犹豫不决; 仰望;回顾; 观看; 照应;看顾。
- Tân Hoa Tự Điển 1."瞻前顾后"之省。形容有所顾虑,犹豫不决。 2.仰望;回顾。 3.观看。 4.照应;看顾。
Eng
- CC-CEDICT to look forward and back cautiously
- Cihui to look forward and back cautiously