瞽師 gǔ shī · cổ sư Hán Việt: cổ sư · Pinyin: gǔ shī Tổng quan Cấu tạo: 瞽 (cổ) + 師 (sư)Pinyingǔ shīHán Việtcổ sưCấu tạo瞽 + 師 · cổ + sư nghĩa thành phần: cổ + sư Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 樂師。古代常以盲人擔任樂師,所以稱為「瞽師」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.樂府》:「樂體在聲,瞽師務調其器;樂心在詩,君子宜正其文。」