瞽說

gǔ shuō cổ thuyết

Hán Việt: cổ thuyết · Pinyin: gǔ shuō

Tổng quan

Cấu tạo: (cổ) + (thuyết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瞎說、胡說。《漢書.卷八五.谷永傳》:「此欲以政事過差丞相父子、中尚書宦官,檻塞大異,皆瞽說欺天者也。」

Eng

  • Cihui 瞽說 ǔshuō* n. <wr.> 1. shallow and unreasonable talk; wild speech 2. absurdities; foolish gossip M:¹zhǒng