瞿昙

qú táncù đàm

Hán Việt: cù đàm · Pinyin: qú tán

Tổng quan

Cồ Đàm, họ của Tất Đạt Đa, Đức Phật lịch sử

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.释迦牟尼的姓。一译乔答摩(gautama)。亦作佛的代称。 2.借指和尚。

Cấu tạo: 瞿 (cù) + 曇 (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cồ Đàm, họ của Tất Đạt Đa, Đức Phật lịch sử; CÙ ĐÀM Họ của Phật Thích-ca-mâu-ni, thường dùng để chỉ cho vị Phật này. LTNL ghi: 文殊仗劍殺於瞿曇。 Văn-thù rút kiếm giết chết Cù-đàm
  • Biên soạn Gautama

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.释迦牟尼的姓。一译乔答摩(gautama)。亦作佛的代称。 2.借指和尚。

Eng

  • Cihui Gautama, surname of the Siddhartha, the historical Buddha
  • Tần suất từ n. <Budd.> Gautama

other

  • Nguồn khác -ca-mâu-ni, thường dùng để chỉ cho vị Phật này
  • Nguồn khác LTNL ghi: 文殊仗劍殺於瞿曇。 Văn-thù rút kiếm giết chết Cù-đàm

Từ liên quan

Gần nghĩa

昙华 · 昙花 · 曇噩 · 曇密 · 曇摩 · 曇方 · 曇旭 · 曇樹