tán đàm

Hán Việt: đàm · Pinyin: tán

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Mây đàm 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 雲布也。 Vân bố dã. (Là cụm mây) [Ngọc thiên 玉篇] 曇曇,黑雲貌。 Đàm đàm, hắc vân mạo. (Đàm đàm, hình dáng mây đen.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Chính vận 正韻] 徒含切 Đồ hàm thiết [Tập vận 集韻] 徒南切,音覃。 Đồ nam thiết, âm Đàm 【Bộ】Nhật日

曇噩 · 曇密 · 曇摩 · 曇方 · 曇旭 · 曇樹 · 曇無 · 曇照

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintán
Hán Việtđàm
Quảng Đôngtaam4
Mân Namtham5
Nhật BảnKUMORU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄢˊ
Hán ngữ Trung cổdom
Phản thiết徒南切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mây chùm (mây bủa). Kinh Phật gọi Phật [佛] là {Cù-Đàm} [瞿曇] (âm tiếng Phạn là Gautama), còn gọi là {Cừu-Đàm} [裘曇] hay {Cam Giá} [甘蔗] (nghĩa đen là cây mía). Nguyên trước họ Phật là Cù-Đàm, sau mới đổi là họ Thích [釋]. {Đàm hoa nhất hiện} [曇花一現] ý nói bỗng thấy lại biến đi ngay, t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 雲氣布於天空。《廣韻.平聲.覃韻》:「曇,雲布。」 [名] 1.雲氣。元.曾瑞〈罵玉郎過感皇恩採茶歌.長天遠水秋光淡〉曲:「暮雲曇,曉山嵐,六合為我一茅庵。」 2.胡語音譯。與梵語dharma對等,為法的意思。如:「阿毗曇」。

Eng

  • CC-CEDICT dark clouds

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】徒含切【集韻】徒南切,𠀤音覃。【說文】雲布也。【玉篇】曇曇,黑雲貌。 又【玉篇】西國呼世尊瞿曇。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 昙 · 昙 · 昙