瞿然
cù nhiên
Hán Việt: cù nhiên · Pinyin: jù rán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.驚恐的樣子。《禮記.檀弓下》:「公瞿然失席曰:『是寡人之罪也。』」《漢書.卷三五.荊燕吳傳.吳王劉濞》:「膠西王瞿然駭曰:『寡人何敢如是?』」 2.驚喜的樣子。《莊子.徐无鬼》:「子綦瞿然喜曰:『奚若!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 畅厉貌;惊视貌; 惊骇貌; 惊喜貌;惊悟貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.畅厉貌;惊视貌。 2.惊骇貌。 3.惊喜貌;惊悟貌。
Eng
- Cihui 瞿然 jùrán v.p. alarmed
ja
- JMdict looking on with surprise|surprised and changing one's expression