矇住

mông trụ

Hán Việt: mông trụ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

被欺騙的方法蒙蔽,以致相信。如:「那一次,他真把我矇住了。」、「我當時會做出那種決定,是因頭腦已被矇住了。」

Cấu tạo: 矇 (mông) + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 che mắt
  • Biên soạn 矇住 méngzhù r.v. 1. dupe; deceive 2. be distracted
  • Biên soạn 蒙住 méngzhù r.v. cover

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被欺騙的方法蒙蔽,以致相信。如:「那一次,他真把我矇住了。」、「我當時會做出那種決定,是因頭腦已被矇住了。」

Eng

  • Cihui 矇住 méngzhù r.v. 1. dupe; deceive 2. be distracted
  • Cihui 蒙住 ēngzhu r.v. be momentarily stumped; ►See also ¹méngzhù

Từ liên quan

Gần nghĩa

蒙尘 · 住世 · 住于 · 住位 · 住僧 · 住劫 · 住區 · 住友