矇瞍

méng sǒu mông tẩu

Hán Việt: mông tẩu · Pinyin: méng sǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (mông) + (tẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.矇,有眼珠而看不見;瞍,沒眼珠。「矇瞍」指盲人。《楚辭.屈原.九章.懷沙》:「玄文處幽兮,矇瞍謂之不章。」 2.古代樂工多目盲,故稱樂工為「矇瞍」。《詩經.大雅.靈臺》:「鼉鼓逢逢,矇瞍奏公。」