sǒu tẩu

Hán Việt: tẩu · Pinyin: sǒu

Tổng quan

tẩu tẩu (bị mù) [Eng: to blind]

瞋瞍吼地 · 瞍蒙 · 瞽瞍 · 矇瞍 · 蒙瞍 · 瞽瞍不移

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsǒu
Hán Việttẩu
Quảng Đôngsau2
Nhật BảnMEKURA
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄡˇ
Hán ngữ Trung cổseu
Phản thiết先彫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mắt không có con ngươi.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 瞎子。《國語.周語上》:「故天子聽政,使公卿至於列士獻詩,瞽獻曲,史獻書,師箴,瞍賦,矇誦。」 [形] 瞎,眼睛沒有眼珠。《詩經.大雅.靈臺》:「鼉鼓逢逢,矇瞍奏公。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瞍 眼睛瞎没有眼珠 矇瞍不可使视,嚣喑不可使言。--《国语·晋语四》 矇瞍奏公。--《诗·大雅·灵台》 对长者的称呼 负罪引慝,祗载见瞽瞍。--《书·大禹谟》。蔡沈传瞍,长者之称。” 缩 瞍,缩坏也。--《释名》。毕沅疏证缩与瞍一声之转,故得为训。” 瞍sǒu瞎子,眼里没有瞳人。

Eng

  • CC-CEDICT blind

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蘇后切,音叟。與𥈃同。【字林】目有眹無珠子也。【詩·大雅】矇瞍奏公。【註】古者樂師皆以瞽者爲之,以其善聽審音也。 又長老之稱。【書·大禹謨】衹載見瞽瞍。【蔡傳】瞍,長老之稱。亦作叟。 又【正韻】先侯切,叟平聲。又【集韻】先彫切,音簫。義𠀤同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥈃 · 𥈟 · 𥈟