矇矓

méng lóng

Pinyin: méng lóng

Tổng quan

(thị lực) mờ ảo ờ mờ không rõ. mông lung mông lung ☆Lờ mờ không rõ. mơ mơ màng màng; mơ màng。快要睡著或剛睡時,兩眼半開半閉,看東西模糊的樣子。

Cấu tạo: (mông) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui mông lung mông lung ☆Lờ mờ không rõ.
  • Cihui (thị lực) mờ ảo ờ mờ không rõ. mông lung mông lung ☆Lờ mờ không rõ. mơ mơ màng màng; mơ màng。快要睡著或剛睡時,兩眼半開半閉,看東西模糊的樣子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眼睛欲閉又張的樣子。如:「他一副睡眼矇矓的模樣,八成是睏了。」 2.模糊、不分明。如:「淚眼矇矓」。《聊齋志異.卷四.公孫九娘》:「既而生歸,則暮色矇矓,不甚可辨。」清.徐珂《情感類.龍碧桃悅朱劍秋》:「時天色微明,矇矓之光自窗隙透入,案上一燈如豆,相與激射,視並枕者非他,晝間所見人也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼睛欲闭又开。形容醉态或睡态; 凝,不分明。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.眼睛欲闭又开。形容醉态或睡态。 2.凝,不分明。

Eng

  • CC-CEDICT (of vision) fuzzy
  • Cihui (of vision) fuzzy