矇聵

mông hội

Hán Việt: mông hội

Tổng quan

Cấu tạo: (mông) + (hội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 矇,有眼球卻看不見;聵,天生就耳聾。「矇聵」引申為無知。如:「任何事情都必須求真求實,才不會被謠言、假象混騙,成為矇聵的人。」

Eng

  • Cihui 矇聵 éngkuì v.p. 1. stupid and ignorant 2. blind and deaf