kuì hội

Hán Việt: hội · Pinyin: kuì

Tổng quan

điếc bẩm sinh điếc cù lần

聵眊 · 聵聵 · 愚聵 · 煩聵 · 盲聵 · 眊聵 · 瞽聵 · 老聵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuì
Hán Việthội
Quảng Đôngfui2
Nhật BảnTSUNBO
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổngruaih
Baxter-Sagart[ŋ]ˤruj-s
Hán ngữ Thượng cổ[ŋ]ˤruj-s
Phản thiết五怪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Điếc, sinh ra đã điếc rồi gọi là {hội}. U mê.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.耳聾、聽不見。宋.范成大〈大暑舟行含山道中雨驟至霆奔龍挂可駭〉詩:「盆傾耳雙聵,斗暗目四眩。」 2.糊塗不明事理。如:「昏聵」。唐.皮日休〈耳箴〉:「近賢則聰,近愚則聵。」 [名] 耳朵聽不見的人。如:「振聾發聵」。《國語.晉語四》:「嚚瘖不可使言,聾聵不可使聽。」

Eng

  • CC-CEDICT born deaf|deaf|obtuse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】五怪切【韻會】魚怪切,𠀤音𩕕。【說文】聾也。【晉語】聾聵,不可使𦗟。【註】生而聾曰聵。【類篇】或作𦖥。亦作𦗿。

Thuyết Văn

聾也。 从耳。𧷈聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

國語曰。聾聵不可使聽。韋云。耳不別五聲之和曰聾。生而聾曰聵。 五怪切。十五部。

【聵】 (hội) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 耳 (nhĩ) | Thanh phù (聲符): 𧷈 (𧷈) Phiên thiết: Ngũ quái thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 怪 (quái) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngội (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lung (Điếc.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䠿 · 𦖥 · 𦗥 · 𦗿 · 𦘃 · 𦘄 · 𦘋 · 聩 · 聩 · 聩