矗灯 súc đăng Hán Việt: súc đăng Tổng quan Cấu tạo: 矗 (súc) + 灯 (đăng)Hán Việtsúc đăngCấu tạo矗 + 灯 · súc + đăng nghĩa thành phần: súc + đăng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊時一種燈柄很長,下有底座,可直立於地上的燈。通常為官署或顯貴大家門前所置放,燈前寫著堂名官銜,後面書寫姓名。