矗
súc
Hán Việt: súc · Pinyin: chù
Tổng quan
cao ngất đứng thẳng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chù |
|---|---|
| Hán Việt | súc |
| Quảng Đông | cuk1 |
| Mân Nam | thiok4 |
| Nhật Bản | NAOI |
| Hàn Quốc | 촉 |
| Chú âm | ㄔㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chriuk |
| Phản thiết | 丑衆切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Súc nhiên} [矗然] thẳng đườn, đứng sững. {Súc súc} [矗矗] nổi cao gồ lên. {Súc khởi} [矗起] dựng đứng. Nguyễn Du [阮攸] : {Nhất ba súc khởi tiện thành châu} [一波矗起便成洲] (Hoàng Hà trở lạo [黄河阻潦]) Sóng dựng một luồng nổi thành bãi.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm núc bếp núc [Eng: kitchen]
- Bảng Tra Chữ Nôm xức xức dầu (bôi thoa) [Eng: to apply oil]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.草木茂盛。《集韻.入聲.屋韻》:「矗,艸木盛也。」 2.直立高聳的樣子。《文選.司馬相如.上林賦》:「於是乎崇山矗矗,巃嵷崔巍。」唐.杜牧〈阿房宮賦〉:「蜂房水渦,矗不知乎幾千萬落。」 [動] 向上高聳直立。唐.舒元輿〈唐鄂州永興縣重巖寺碑銘〉:「釋宮斯闡,上矗星斗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 矗〈动〉 (会意。从三直。本义直立) 同本义 五步一楼,十步一阁,……矗不知其几千万落。--杜牧《阿房宫赋》 释宫斯阐,上矗星斗。--舒元舆《唐鄂州永兴县重岩寺碑铭》 矗 〈形〉 高耸 矗立 这座纪念碑矗立在蓝天广场 矗入 矗入云霄 矗 chù直立;高耸~立。 【矗立】高高地立着;竖起。 矗chù直通,直立,高耸~通。~立。高~。
Eng
- CC-CEDICT lofty|upright
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】丑六切【集韻】【韻會】敕六切,𠀤忡入聲。【玉篇】齊也。草木盛也。【左思·吳都賦】橚矗森萃。 又【廣韻】直也。【元包經】語其義則矗然而不誣。【註】直而不妄也。 又【集韻】長直貌。【謝靈運·山居賦】直陌矗其東西。【杜牧·阿房宮賦】蜂房水渦,矗不知其幾千萬落。 又【增韻】聳上貌。【正韻】高起也。【司馬相如·上林賦】崇山矗矗。 又【廣韻】【集韻】初六切【正韻】昌六切,𠀤音珿。又【集欲】丑衆切,忡去聲。義𠀤同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư