矚目
chúc mục
Hán Việt: chúc mục · Pinyin: zhǔ mù
Tổng quan
書 nhìn chăm chú; nhìn kỹ. 舉世矚目 cả thế giới nhìn vào 萬眾矚目 mọi người nhìn vào
1.注视。
注視。如:「他出道不久就成為眾所矚目的新星。」也作「屬目」。
Nghĩa
Việt
- Cihui tập trung chú ý vào
- Tần suất từ chúc mục: chú mục/nhìn chăm chú/nhìn kỹ; nhìn chăm chú; nhìn kỹ
- Biên soạn 矚目 zhǔmù* v.o. <wr.> 1. fix the eyes on 2. be the focus of attention
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 注視。如:「他出道不久就成為眾所矚目的新星。」也作「屬目」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.注视。
Eng
- Cihui to focus attention upon
- Tần suất từ 矚目 zhǔmù* v.o. <wr.> 1. fix the eyes on 2. be the focus of attention
Đức
- Handedict den Blick auf etw. heften
- Handedict die Aufmerksamkeit auf etw. konzentrieren