矛頭
mâu đầu
Hán Việt: mâu đầu · Pinyin: máo tóu
Tổng quan
mũi giáo | ngạnh | cuộc tấn công hoặc chỉ trích
Nghĩa
Việt
- Cihui mũi giáo | ngạnh | cuộc tấn công hoặc chỉ trích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.矛的尖端。南朝宋.劉義慶《世說新語.排調》:「桓南郡與殷荊州語次,因共作了語。……次復作危語。桓曰:『矛頭淅米劍頭炊。』殷曰:『百歲老翁攀枯枝。』」。 2.比喻攻擊或事情進行時的方向。如:「他把調查的矛頭指向當晚在場的人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 矛的尖端,比喻批评、攻击的方向:把讽刺的~指向坏人坏事。
Eng
- CC-CEDICT spearhead|barb|an attack or criticism
- Cihui spearhead; barb; an attack or criticism