矜伐
căng phạt
Hán Việt: căng phạt · Pinyin: jīn fá
Tổng quan
ậy công mà lên mặt. Cũng nói là Căng công 矜功. căng phạt căng phạt ☆Cậy công mà lên mặt. Cũng nói là Căng công 矜功.
Nghĩa
Việt
- Cihui ậy công mà lên mặt. Cũng nói là Căng công 矜功. căng phạt căng phạt ☆Cậy công mà lên mặt. Cũng nói là Căng công 矜功.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恃功自誇。《淮南子.氾論》:「無擅恣之志,無矜伐之色。」《晉書.卷九二.文苑傳.顧愷之傳》:「愷之矜伐過實,少年因相稱譽以為戲弄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恃才夸功;夸耀。
- Tân Hoa Tự Điển 1.恃才夸功;夸耀。
Eng
- Cihui 矜伐 jīnfá v. be puffed up by one's accomplishments