矜伐

jīn fácăng phạt

Hán Việt: căng phạt · Pinyin: jīn fá

Tổng quan

Cậy công mà lên mặt. Cũng nói là Căng công 矜功

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.恃才夸功; 夸耀。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

恃功自誇。《淮南子.氾論》:「無擅恣之志,無矜伐之色。」《晉書.卷九二.文苑傳.顧愷之傳》:「愷之矜伐過實,少年因相稱譽以為戲弄。」

Cấu tạo: 矜 (căng) + 伐 (phạt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khoe khoang công
  • Tần suất từ Cậy công mà lên mặt. Cũng nói là Căng công 矜功.; ậy công mà lên mặt. Cũng nói là Căng công 矜功
  • Biên soạn 矜伐 jīnfá v. be puffed up by one's accomplishments

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恃功自誇。《淮南子.氾論》:「無擅恣之志,無矜伐之色。」《晉書.卷九二.文苑傳.顧愷之傳》:「愷之矜伐過實,少年因相稱譽以為戲弄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.恃才夸功; 夸耀。

Eng

  • Cihui 矜伐 jīnfá v. be puffed up by one's accomplishments
  • Tần suất từ 矜伐 jīnfá v. be puffed up by one's accomplishments

Từ liên quan

Gần nghĩa

伐伽 · 伐善 · 伐木 · 伐柯 · 伐檀 · 伐罪 · 伐謀 · 伐鼓