矜寵

jīn chǒng căng sủng

Hán Việt: căng sủng · Pinyin: jīn chǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (căng) + (sủng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恃寵而驕。唐.杜甫〈驄馬行〉:「雄姿逸態何崷崒,顧影驕嘶自矜寵。」《新五代史.卷二四.唐臣傳.安重誨傳》:「雖其盡忠勞心,時有補益,而恃功矜寵,威福自出。」

Eng

  • Cihui 矜寵 īnchǒng v.o. presume on favors