矜式
căng thức
Hán Việt: căng thức · Pinyin: jīn shì
Tổng quan
CĂNG THỨC Khuôn phép. Căng nghĩa là kính, thức là phép tắc. Gộp chung là khuôn phép. TLBH q.1 ghi: 英邵武曰:晦堂師兄。道學爲禪衲所宗。猶以尊德自勝爲樂。以未見未聞爲媿。使叢林自廣而狹於人者有所矜式豈小補哉。 Anh Thiệu Vũ nói: Phần đạo học của sư huynh Hối Đường được các Thiền sư cho là vào bậc thầy, thế mà ngài còn lấy đức tính tự thắng làm vui, lấy điều chưa thấy chưa nghe làm xấu hổ, để làm khuôn phép cho từng người hoặc khắp cả tùng lâm. Đó há là…
Nghĩa
Việt
- Cihui CĂNG THỨC Khuôn phép. Căng nghĩa là kính, thức là phép tắc. Gộp chung là khuôn phép. TLBH q.1 ghi: 英邵武曰:晦堂師兄。道學爲禪衲所宗。猶以尊德自勝爲樂。以未見未聞爲媿。使叢林自廣而狹於人者有所矜式豈小補哉。 Anh Thiệu Vũ nói: Phần đạo học của sư huynh Hối Đường được các Thiền sư cho là vào bậc thầy, thế mà ngài còn lấy đức tính tự t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尊敬效法。《孟子.公孫丑下》:「我欲中國而授孟子室養弟子以萬鍾,使諸大夫國人皆有所矜式。」《宋史.卷四二七.道學傳一.程頤傳》:「望擢以不次,使士類有所矜式。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敬重和取法; 犹示范; 犹楷模。
- Tân Hoa Tự Điển 1.敬重和取法。 2.犹示范。 3.犹楷模。
Eng
- Cihui 矜式 jīnshì v. emulate/pattern after; respect as a model