矜惜
căng tích
Hán Việt: căng tích · Pinyin: jīn xī
Tổng quan
thương tiếc; quý trọng。憐惜;珍惜。
Nghĩa
Việt
- Cihui thương tiếc; quý trọng。憐惜;珍惜。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 珍重愛惜。如:「一個懂得自我矜惜的人,總是把握機會充實自己。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹珍惜。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹珍惜。
Eng
- Cihui 矜惜 jīnxī v. value; treasure