矜憫
căng mẫn
Hán Việt: căng mẫn · Pinyin: jīn mǐn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ót thương. căng mẫn căng mẫn ☆Xót thương.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同情憐惜。晉.桓溫〈請追錄王濬後表〉:「少垂矜憫,追錄舊勛。」《宋史.卷一六三.職官志三》:「若情可矜憫,而法不中情者讞之。」
Eng
- Cihui 矜憫 īnmǐn v. take pity on; have compassion for