矜憫

jīn mǐncăng mẫn

Hán Việt: căng mẫn · Pinyin: jīn mǐn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.哀怜; 怜悯。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

同情憐惜。晉.桓溫〈請追錄王濬後表〉:「少垂矜憫,追錄舊勛。」《宋史.卷一六三.職官志三》:「若情可矜憫,而法不中情者讞之。」

Cấu tạo: 矜 (căng) + 憫 (mẫn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thương xót
  • Biên soạn v. take pity on; have compassion for

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同情憐惜。晉.桓溫〈請追錄王濬後表〉:「少垂矜憫,追錄舊勛。」《宋史.卷一六三.職官志三》:「若情可矜憫,而法不中情者讞之。」

Eng

  • Cihui 矜憫 īnmǐn v. take pity on; have compassion for

Từ liên quan

Gần nghĩa

悯恤 · 憫惜 · 憫恤 · 矜伐 · 矜哀 · 矜夸 · 矜式 · 矜恃