矜貴
căng quý
Hán Việt: căng quý · Pinyin: jīn guì
Tổng quan
xuất thân cao quý | quý tộc | quý phái | tự phụ hoe khoang, cho mình là hay là quý. căng quý căng quý ☆Khoe khoang, cho mình là hay là quý. 1. tự phụ; kiêu ngạo; tự cao tự đại。以地位高貴而倨傲自大。 2. cao quý。高貴。
Nghĩa
Việt
- Cihui căng quý căng quý ☆Khoe khoang, cho mình là hay là quý.
- Cihui xuất thân cao quý | quý tộc | quý phái | tự phụ hoe khoang, cho mình là hay là quý. căng quý căng quý ☆Khoe khoang, cho mình là hay là quý. 1. tự phụ; kiêu ngạo; tự cao tự đại。以地位高貴而倨傲自大。 2. cao quý。高貴。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自誇尊貴。《列子.楊朱》:「不逆命,何羨壽;不矜貴,何羨名。」《隋書.卷四九.牛弘傳》:「時楊素恃才矜貴,輕侮朝臣。」 2.珍貴。《紅樓夢》第一一六回:「惟有白石花欄圍著一棵青草,葉頭上略有紅色,但不知是何名草,這樣矜貴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自炫高贵;自高身分; 高贵。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自炫高贵;自高身分。 2.高贵。
Eng
- CC-CEDICT high-born|noble|aristocratic|conceited
- Cihui high-born; noble; aristocratic; conceited