矞皇

yù huáng duật hoàng

Hán Việt: duật hoàng · Pinyin: yù huáng

Tổng quan

Cấu tạo: (duật) + (hoàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.盛美的樣子。語本漢.揚雄《太玄經.卷二.交》:「物登明堂,矞矞皇皇。」 2.神名。漢.司馬相如〈大人賦〉:「左玄冥而右黔雷兮,前長離而後矞皇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 休美貌。语本汉扬雄《太玄.交》"物登明堂﹐矞矞皇皇。"司马光集注引陆绩曰﹕"矞皇﹐休美貌。" 2.辉煌;光辉; 神名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.休美貌。语本汉扬雄《太玄.交》"物登明堂﹐矞矞皇皇。"司马光集注引陆绩曰﹕"矞皇﹐休美貌。" 2.辉煌;光辉。 3.神名。

Eng

  • Cihui 矞皇 yùhuáng id. bright and beautiful ◆n. name of a deity