矞

yùduậtNôm duật

Hán Việt: duật · Pinyin: yù · Nôm: duật

Tổng quan

Rực rỡ, tốt đẹp. Như văn từ hay gọi là điển lệ duật hoàng [典麗矞皇], mây có ba sắc gọi là duật vân [矞雲]

矞丽 · 矞云 · 矞宇 · 矞皇 · 矞矞 · 矞雪 · 矞雲 · 矞麗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyù
Hán Việtduật
Âm Nômduật
Quảng Đôngkyut3
Nhật BảnANAOAKERU
Hàn Quốc율
Chú âmㄩˋ
Hán ngữ Trung cổjyt
Phản thiết古穴切
Thanh mẫu見

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rực rỡ, tốt đẹp. Như văn từ hay gọi là điển lệ duật hoàng [典麗矞皇], mây có ba sắc gọi là duật vân [矞雲]. Sợ hãi. Cùng nghĩa với kinh cụ [驚懼]. Dối giả

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm duật duật vân (mây rực rỡ) [Eng: effulgent cloud]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 以錐穿刺。《說文解字.󰭸部》:「矞,以錐有所穿也。」 [形] 驚懼的樣子。《集韻.入聲.質韻》:「矞,驚遽貌。」 [名] 古代以為象徵祥瑞的彩雲。漢.董仲舒〈雨雹對〉:「雲則五色而為慶,三色而成矞。」《清史稿.卷九八.樂志五》:「成矞成卿,萬朵祥雲護帝霄。」

Eng

  • CC-CEDICT grand, elegant, propitious

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái then 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 以錐有所穿也。从矛从㕯。一曰滿有所出也。 Dĩ chuỳ hữu sở xuyên dã. Tòng mâu tòng nột. Nhất viết mãn hữu sở xuất dã. (Chỗ dùi xuyên qua. Bộ Mâu và bộ Nột. Một nghĩa nữa là chỗ nước tràn qua.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 餘律切 Dư luật thiết [Tập vận 集韻] 允律切 Duẫn luật thiết [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 以律切,音聿。 Dĩ luật thiết, âm Duật. 【Bộ】Mâu矛

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】餘律切【集韻】允律切【韻會】【正韻】以律切,𠀤音聿。【說文】以錐有所穿也。从矛从㕯。一曰滿有所出也。 又【揚子·太𤣥經】物登明堂,矞矞皇皇。【註】矞矞,物長春風之聲貌也。 又矞似,人名。【左傳·文十年】楚范巫矞似。【註】范邑之巫也。 又矞雲,瑞雲也。【前漢·董仲舒雨雹對】雲五色爲慶,三色成矞。【埤雅】或曰二色爲矞,外赤內靑謂之矞雲。矞同霱。 又矞皇,神名。【前漢·司馬相如·大人賦】前長離而後矞皇。【史記】作潏湟。 又【五音集韻】况必切,熏入聲。【玉篇】飛貌。【類篇】驚遽貌。【禮·禮運】鳳以爲畜,故鳥不矞。【註】矞又作獝,驚飛也。【左思·吳都賦】驫駥飍矞。【註】衆馬走貌。矞同獝。【集韻】或作𥎕䎉。 又【集韻】古穴切,音玦。權詐也。【荀子·非十二子篇】矞宇嵬瑣。【註】矞同譎。

Thuyết Văn

㠯錐有所穿也。从矛㕯 一曰滿有所岀也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㕯者入意。小徐作㕯聲。會意兼形聲也。余律切。十五部。 矞雲葢取此義。

【矞】 (duật) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 矛㕯一曰 (mâu nốt nhất viết) Nghĩa: dĩ trùy (Cái dùi.) hữu (Có.) sở (Xứ sở. Như công sở) xuyên (Thủng lỗ.) vậy Một thuyết khác: 滿有所岀也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥎕