矢口
thỉ khẩu
Hán Việt: thỉ khẩu · Pinyin: shǐ kǒu
Tổng quan
thề thốt
Nghĩa
Việt
- Cihui thề thốt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.隨口、信口。漢.揚雄《法言.五百》:「聖人矢口而成言,肆筆而成書。言可聞而不可殫,書可觀而不可盡。」 2.一口咬定,堅決的表明。清.薛福成《庸盦筆記.卷三.軼聞.良吏平反冤獄》:「疑其有冤,再三研詰,矢口不移。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出口;不改口圣人矢口而成言|矢口否认。
Eng
- Cihui 矢口 hǐkǒu v. 1. flatly assert 2. <wr.> speak thoughtlessly