矢誌

shǐ zhì thỉ chí

Hán Việt: thỉ chí · Pinyin: shǐ zhì

Tổng quan

thề làm gì đó | cam kết | nguyện quyết chí thề。發誓立志。 矢志不渝(不渝:不改變)。 quyết chí không thay đổi. 矢志於科學。 quyết tâm vì nền khoa học.

Cấu tạo: (thỉ) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thề làm gì đó | cam kết | nguyện quyết chí thề。發誓立志。 矢志不渝(不渝:不改變)。 quyết chí không thay đổi. 矢志於科學。 quyết tâm vì nền khoa học.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 下定決心。《初刻拍案驚奇》卷二○:「但學生自想,生平雖無大德,濟弱扶傾,矢志已久。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发誓立志:~不渝|~于科学。

Eng

  • CC-CEDICT to take an oath to do sth|to pledge|to vow
  • Cihui to take an oath to do sth; to pledge; to vow