矢石

shǐ shíthỉ thạch

Hán Việt: thỉ thạch · Pinyin: shǐ shí

Tổng quan

tên đạn; tên và đá (vũ khí cổ); mũi tên làn đạn; làn tên mũi đạn. tên đạn như mưa. 親冒矢石. dấn thân trong làn tên mũi đạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.箭和垒石,古时守城的武器。 2.指战争,打仗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

箭和石頭,都是古時的武器。《左傳.襄公十年》:「五月庚寅,荀偃士自帥卒攻偪陽,親受矢石。」

Cấu tạo: 矢 (thỉ) + 石 (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mũi tên và hòn đá. Tên đạn. Chỉ sự nguy hiểm ngoài chiến trường. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu: »Há rằng ngại một phen thỉ thạch«; tên đạn; tên và đá (vũ khí cổ); mũi tên làn đạn; làn tên mũi đạn. tên đạn như mưa. 親冒矢石. dấn thân trong làn tên mũi đạn.; tên và đá; mũi tên làn đạn; làn tên mũi đạn; tên và đá
  • Biên soạn 矢石 shǐshí n. projectiles

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 箭和石頭,都是古時的武器。《左傳.襄公十年》:「五月庚寅,荀偃士自帥卒攻偪陽,親受矢石。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.箭和垒石,古时守城的武器。 2.指战争,打仗。

Eng

  • JMdict arrows and stones
  • JMdict battlefield
  • JMdict war
  • JMdict belemnite
  • Cihui 矢石 shǐshí n. projectiles
  • Tần suất từ 矢石 shǐshí n. projectiles

ja

  • JMdict 矢石(しせき)
  • JMdict 矢石(やいし)

other

  • Nguồn khác Mũi tên và hòn đá. Tên đạn. Chỉ sự nguy hiểm ngoài chiến trường. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu: »Há rằng ngại một phen thỉ thạch«
  • Nguồn khác »Há rằng ngại một phen thỉ thạch«

Từ liên quan

Gần nghĩa

矢口 · 矢志 · 矢的 · 矢言 · 矢量 · 石井 · 石人 · 石佛