矢石

shǐ shí thỉ thạch

Hán Việt: thỉ thạch · Pinyin: shǐ shí

Tổng quan

ũi tên và hòn đá. Tên đạn. Chỉ sự nguy hiểm ngoài chiến trường. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu: »Há rằng ngại một phen thỉ thạch« thỉ thạch thỉ thạch ☆Mũi tên và hòn đá. Tên đạn. Chỉ sự nguy hiểm ngoài chiến trường. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu: »Há rằng ngại một phen thỉ thạch« thỉ thạch (譬喻)以矢射石,不能貫之,譬二者之不相容也。止觀五之二曰:「天親龍樹內鑑冷然,外適時宜,各權所據。而人師偏解尊者苟執,遂興矢石各保一邊,大…

Cấu tạo: (thỉ) + (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ũi tên và hòn đá. Tên đạn. Chỉ sự nguy hiểm ngoài chiến trường. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu: »Há rằng ngại một phen thỉ thạch« thỉ thạch thỉ thạch ☆Mũi tên và hòn đá. Tên đạn. Chỉ sự nguy hiểm ngoài chiến trường. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 箭和石頭,都是古時的武器。《左傳.襄公十年》:「五月庚寅,荀偃士自帥卒攻偪陽,親受矢石。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.箭和垒石,古时守城的武器。 2.指战争,打仗。

Eng

  • Cihui 矢石 shǐshí n. projectiles

ja

  • JMdict arrows and stones|battlefield|war
  • JMdict belemnite