矣乎

hĩ hồ

Hán Việt: hĩ hồ

Tổng quan

hĩ hồ: (văn) Thế ư, vậy ư (trợ từ liên dụng, biểu thị sự đương nhiên, bao hàm ý cảm thán hoặc nghi vấn): 中庸之爲德,其至矣乎! Cái đức của đạo trung dung là cùng tột vậy ư! (Luận ngữ)

Cấu tạo: 矣 (hĩ) + 乎 (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hĩ hồ: (văn) Thế ư, vậy ư (trợ từ liên dụng, biểu thị sự đương nhiên, bao hàm ý cảm thán hoặc nghi vấn): 中庸之爲德,其至矣乎! Cái đức của đạo trung dung là cùng tột vậy ư! (Luận ngữ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

矣哉 · 矣夫 · 矣群 · 乎1. · 乎2. · 矣栗駄 · 乎來 · 乎哉