矣
hĩ
Hán Việt: hĩ · Pinyin: yǐ
Tổng quan
trợ từ kết thúc trong cổ văn, giống với 了[le5] hiện đại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǐ |
|---|---|
| Hán Việt | hĩ |
| Quảng Đông | ji5 |
| Mân Nam | --ah |
| Nhật Bản | I |
| Hàn Quốc | 의 |
| Chú âm | ㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ix |
| Baxter-Sagart | qəʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | qəʔ |
| Phản thiết | 于己切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 止 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vậy, lời nói dứt câu. Dùng làm trợ từ, cũng như chữ {tai} [哉]. Như {thậm hĩ ngô suy hĩ} [甚矣,吾衰矣] (Luận ngữ [論語]) tệ quá, ta suy quá lắm rồi. Dùng như chữ {hồ} [乎] để hỏi lại. Như {tắc tương yên dụng bỉ tướng hĩ} [則將焉用彼相矣] (Luận ngữ [論語]) thì sẽ dùng họ giúp làm gì ư ?;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hỹ hỹ (rồi) [Eng: particle of completed action]
- Bảng Tra Chữ Nôm hở hở hang [Eng: revealing,scanty; low neckline]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hĩ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [助] 1.表示已然的事。《左傳.僖公二十八年》:「晉侯在外,十九年矣。」《荀子.勸學》:「吾嘗終日而思矣,不如須臾之所學也。」 2.表示肯定的語氣。如:「由來久矣」。《論語.學而》:「與朋友交,言而有信,雖曰未學,吾必謂之學矣。」 3.表示將然的事。《史記.卷七.項羽本紀》:「奪項王天下者,必沛公也,吾屬今為之虜矣。」 4.表示疑問的語氣。通「乎」。《論語.季氏》:「危而不持,顛而不扶,則將焉用彼相矣?」 5.表示命令的語氣。《左傳.宣公四年》:「乃速行矣,無及於難。」《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「先生且休矣,吾將念之。」 6.表示語句的結束。通「耳」…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 矣 (形声。小篆字形,上面是以”字,下面是矢”。从矢,以声。以”也可以理解为象矢飞逝的声音,是完成的语气。本义语气词。是了”) 表示完成时态 骨尽矣,而两狼之并驱如故。--《聊斋志异·狼三则》 表示坚决、肯定 德薄而位尊,知小而谋大,力小而任重,鲜不及矣!--《易·系辞下》 确实 表示感叹 矣乎 已矣乎。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 老大矣乎。╠ 矣yǐ文言助词。 ⒈直陈语气,相当于"了"由来久~。法已定~。 ⒉〈表〉感叹太难~! ⒊〈表〉命令或请求先生休~。君无疑~。
Eng
- CC-CEDICT classical final particle, similar to modern 了[le5]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𠤘【唐韻】【集韻】于己切【韻會】羽已切【正韻】養里切,𠀤音𦮸。【說文】語已辭也。【徐曰】矣者,直疾。今試言矣,則出氣直而疾會意。【柳宗元曰】決辭也。 又叶于姬切,音依。【詩·小雅】徹我牆屋,田卒汙萊。曰予不戕,禮則然矣。萊音釐。【正字通】通作巳。音以。與已別。
Thuyết Văn
語巳䛐也。 从矢。㠯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
巳矣㬪韵。巳、止也。其意止、其言曰矣。是爲意內言外。論語或單言矣。或言巳矣。如學而、子張篇皆云。可謂好學也巳矣。公冶長篇。不可得而聞也巳矣。巳矣乎吾未見能見其過而內自訟者也。俗本句末刪矣者、非。淮南書說矣與也二字不同。 于己切。一部。
【矣】 (hĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 矢 (tẻ) | Thanh phù (聲符): 㠯 (dĩ) Phiên thiết: Vu kỉ thiết Thượng tự: 于 (vu) | Hạ tự: 己 (kỉ) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vĩ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngữ (Nói) tị (Chi {Tị}) từ vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠤘 · 𡗞 · 𢦕