矣

yǐhĩNôm hở

Hán Việt: hĩ · Pinyin: yǐ · Nôm: hở

Tổng quan

Vậy, lời nói dứt câu

矣乎 · 矣哉 · 矣夫 · 矣群 · 矣栗駄 · 否矣 · 已矣 · 揾矣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǐ
Hán Việthĩ
Âm Nômhẻ
Quảng Đôngji5
Mân Nam--ah
Nhật BảnI
Hàn Quốc의
Chú âmㄧˇ
Hán ngữ Trung cổix
Baxter-Sagartqəʔ
Hán ngữ Thượng cổqəʔ
Phản thiết于己切
Thanh mẫu云
Vận止
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vậy, lời nói dứt câu. Dùng làm trợ từ, cũng như chữ tai [哉]. Như thậm hĩ ngô suy hĩ [甚矣,吾衰矣] (Luận ngữ [論語]) tệ quá, ta suy quá lắm rồi. Dùng như chữ hồ [乎] để hỏi lại. Như tắc tương yên dụng bỉ tướng hĩ [則將焉用彼相矣] (Luận ngữ [論語]) thì sẽ dùng họ giúp làm gì ư ?

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hãy 矣 ① p. từ biểu thị sự tiếp diễn của hành động hay trạng thái, vẫn cứ, vẫn còn. Hiểm hóc cửa quyền chăng đụt lặn, thanh nhàn án sách hãy đeo đai. (Ngôn chí 6.4, 18.7)‖ (Thuật hứng 67.8)‖ (Tự thán 71.4, 91.6, 111.2)‖ (Tự thuật 120.5)‖ (Bảo kính 140.5)‖ (Huấn Nam Tử 192.4)‖ (Trừ tịch 194.4)‖ (Lão mai 215.2, 215.8). x. hãy còn, vuỗn hãy ② p. từ biểu thị khuyên răn, yêu cầu, nhắn nhủ. Chớ lấy hại người làm ích kỷ, hãy năng tích đức để cho con. (Bảo kính 149.6, 176.2, 179.8)‖ Hoa nẩy cây nên, khuở đốc sương, chẳng tàn chẳng cỗi, hãy phong quang. (Đào hoa thi 229.1)
  • Giản Dị Hán Nôm hĩ độc hĩ tai! (ác thay) [Eng: cruel]
  • Giản Dị Hán Nôm hơi hơi hướng; hơi mệt [Eng: to remote relation (of parentage); a little of tireness]
  • Giản Dị Hán Nôm hẻ ngồi chè hẻ [Eng: particle of completed action]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hỉ hỉ mũi [Eng: to blow one's nose]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hỹ hỹ (rồi) [Eng: particle of completed action]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hở hở hang [Eng: revealing,scanty; low neckline]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hĩ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [助] 1.表示已然的事。《左傳.僖公二十八年》:「晉侯在外,十九年矣。」《荀子.勸學》:「吾嘗終日而思矣,不如須臾之所學也。」 2.表示肯定的語氣。如:「由來久矣」。《論語.學而》:「與朋友交,言而有信,雖曰未學,吾必謂之學矣。」 3.表示將然的事。《史記.卷七.項羽本紀》:「奪項王天下者,必沛公也,吾屬今為之虜矣。」 4.表示疑問的語氣。通「乎」。《論語.季氏》:「危而不持,顛而不扶,則將焉用彼相矣?」 5.表示命令的語氣。《左傳.宣公四年》:「乃速行矣,無及於難。」《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「先生且休矣,吾將念之。」 6.表示語句的結束。通「耳」。《戰國策.趙策三》:「彼則肆然而為帝,過而遂正於天下,則連有赴東海而死矣。」 [歎] 表示感嘆的語氣。如:「垂垂老矣」。《論語.述而》:「甚矣,吾衰矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 矣 (形声。小篆字形,上面是以”字,下面是矢”。从矢,以声。以”也可以理解为象矢飞逝的声音,是完成的语气。本义语气词。是了”) 表示完成时态 骨尽矣,而两狼之并驱如故。--《聊斋志异·狼三则》 表示坚决、肯定 德薄而位尊,知小而谋大,力小而任重,鲜不及矣!--《易·系辞下》 确实 表示感叹 矣乎 已矣乎。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 老大矣乎。╠ 矣yǐ文言助词。 ⒈直陈语气,相当于"了"由来久~。法已定~。 ⒉〈表〉感叹太难~! ⒊〈表〉命令或请求先生休~。君无疑~。

Eng

  • CC-CEDICT classical final particle, similar to modern 了[le5]

other

  • Nguồn khác Hãy. 鋻碑尸保门矣仍 Dạm bia se bấu mỏn hạy nhằng (C.S.) (Tạc bia để không mòn) Bấu mỏn, hạy nhằng cùng một nghĩa; lối nói trùng điệp trong văn học (cổ) Tày hay có. 魂𫴿矣移形命𫴹快移󰝚 Khoăn đếch hạy dày hính, mỉnh nọi khoái dày đang (L.N.H.) (Hỡi hồn con trẻ hãy chuyển thân hình; hỡi mệnh em gái, hãy chuyển người cho nhanh). Đây là lời cầu nguyện trong Lễ hội Hằng Nga cho hồn thiếu nữ nhất thời thoát xác lên cung trăng

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠤘【唐韻】【集韻】于己切【韻會】羽已切【正韻】養里切,𠀤音𦮸。【說文】語已辭也。【徐曰】矣者,直疾。今試言矣,則出氣直而疾會意。【柳宗元曰】決辭也。 又叶于姬切,音依。【詩·小雅】徹我牆屋,田卒汙萊。曰予不戕,禮則然矣。萊音釐。【正字通】通作巳。音以。與已別。

Thuyết Văn

語巳䛐也。 从矢。㠯聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

巳矣㬪韵。巳、止也。其意止、其言曰矣。是爲意內言外。論語或單言矣。或言巳矣。如學而、子張篇皆云。可謂好學也巳矣。公冶長篇。不可得而聞也巳矣。巳矣乎吾未見能見其過而內自訟者也。俗本句末刪矣者、非。淮南書說矣與也二字不同。 于己切。一部。

【矣】 (hĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 矢 (tẻ) , Thanh phù (聲符): 㠯 (dĩ) Phiên thiết: Vu kỉ thiết Thượng tự: 于 (vu) , Hạ tự: 己 (kỉ) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vĩ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ngữ (Nói) tị (Chi Tị) từ vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠤘 · 𡗞 · 𢦕