知人

zhī rén tri nhân

Hán Việt: tri nhân · Pinyin: zhī rén

Tổng quan

Cấu tạo: (tri) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有眼光、能體察人的品性或才能。《書經.皋陶謨》:「知人則哲,能官人。」《三國演義》第一五回:「恰到日中,太史慈引一千餘眾到寨。孫策大喜,眾皆服策之知人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓能鉴察人的品行﹑才能; 谓懂人事; 谓懂得人事变化之道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓能鉴察人的品行﹑才能。 2.谓懂人事。 3.谓懂得人事变化之道。

Eng

  • Cihui 知人 hīrén v.o. <wr.> assess people

ja

  • JMdict friend|acquaintance