知會
tri hội
Hán Việt: tri hội · Pinyin: zhī huì
Tổng quan
thông báo | nói | thông tin | nhắc nhở
Nghĩa
Việt
- Cihui thông báo | nói | thông tin | nhắc nhở
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 通知照會。《醒世恆言.卷二六.薛錄事魚服證仙》:「只合與他們知會,同攜一尊,為避暑之宴。」《紅樓夢》第一七回:「賈珍先去園中知會眾人。」也作「支會」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通知;告诉; 通知对方的文书; 知道;领会。
- Tân Hoa Tự Điển 1.通知;告诉。 2.通知对方的文书。 3.知道;领会。
Eng
- CC-CEDICT to inform|to tell|to notify|notification
- Cihui to inform; to tell; to notify; notification