知單

zhī dān tri đan

Hán Việt: tri đan · Pinyin: zhī dān

Tổng quan

giấy mời: thiếp mời

Cấu tạo: (tri) + (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy mời: thiếp mời

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时一种宴客或集会的通知单。上写被邀请者的姓名,专人持单面邀,应邀者在自己名下写"知"字,辞谢者则写"谢"字。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时一种宴客或集会的通知单。上写被邀请者的姓名,专人持单面邀,应邀者在自己名下写"知"字,辞谢者则写"谢"字。

Eng

  • Cihui 知單 zhīdān n. <trad.> 1. list of invitees 2. invitation on which the invitee signs “acknowledged”