知命

zhī mìng tri mệnh

Hán Việt: tri mệnh · Pinyin: zhī mìng

Tổng quan

iết rõ sự sắp xếp của trời. tri mệnh tri mệnh ☆Biết rõ sự sắp xếp của trời. 書 1. hiểu số mệnh con người; hiểu vận mệnh。了解天命;認識命運。 樂天知命 vui với số mệnh trời cho. 2. người năm mươi tuổi。《論語·為政》:'五十而知天命。'後來用'知命'指人五十歲。 知命之年 năm năm mươi tuổi.

Cấu tạo: (tri) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iết rõ sự sắp xếp của trời. tri mệnh tri mệnh ☆Biết rõ sự sắp xếp của trời. 書 1. hiểu số mệnh con người; hiểu vận mệnh。了解天命;認識命運。 樂天知命 vui với số mệnh trời cho. 2. người năm mươi tuổi。《論語·為政》:'五十而知天命。'後來用'知命'指人五十歲。 知命之年 năm năm mươi tuổi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.深知自然生滅演變之理,而能隨遇而安。《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「德人無累兮,知命不憂。」《文選.曹植.箜篌引》:「先民誰不死,知命亦何憂。」 2.語本《論語.為政》:「四十而不惑,五十而知天命。」。後以知命指五十歲。晉.潘岳〈夏矦常侍誄〉:「如何斯人而有斯疾,曾未知命,中年隕卒。」唐.張說〈唐故豫州刺史魏君碑〉:「年近知命,位止方州。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓懂得事物生灭变化都由天命决定的道理; 《论语.为政》"五十而知天命。"后因以"知命"代称五十岁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓懂得事物生灭变化都由天命决定的道理。 2.《论语.为政》"五十而知天命。"后因以"知命"代称五十岁。

Eng

  • Cihui 知命 hīmìng id. age of 50 ◆v.o. know one's destiny

ja

  • JMdict age 50