知委
tri ủy
Hán Việt: tri ủy · Pinyin: zhī wěi
Tổng quan
TRI ỦY Còn gọi: Ủy tri(委知). Biết. Ủy(委): Biết. MGNL q. 1 ghi: 師云:‘夫宗師決定以本分相見,不敢撒沙。且那個是諸人正眼? 不受人瞞底漢出來對眾道看,共相知委。若道不得,翠峰一一與爾點過。開眼也著,合眼也著。 Sư nói: Đã là tông sư thì dứt khoát lấy việc bổn phận để gặp nhau, không dám bừa bãi. Nhưng cái gì là chánh nhãn của các vị? Không chịu người thuộc loại bịp bợm nói trước chúng, để cùng nhau biết. Nếu nói chẳng được, Thúy Phong mỗi mỗi chỉ lỗi cho các ngươi. Mở mắt…
Nghĩa
Việt
- Cihui TRI ỦY Còn gọi: Ủy tri(委知). Biết. Ủy(委): Biết. MGNL q. 1 ghi: 師云:‘夫宗師決定以本分相見,不敢撒沙。且那個是諸人正眼? 不受人瞞底漢出來對眾道看,共相知委。若道不得,翠峰一一與爾點過。開眼也著,合眼也著。 Sư nói: Đã là tông sư thì dứt khoát lấy việc bổn phận để gặp nhau, không dám bừa bãi. Nhưng cái gì là chánh nhãn của các vị? Không chịu người thu…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹知道。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹知道。