知客

zhī kè tri khách

Hán Việt: tri khách · Pinyin: zhī kè

Tổng quan

ng sư giữ việc tiếp đón thí chủ tới chùa. tri khách tri khách ☆Ông sư giữ việc tiếp đón thí chủ tới chùa. tri khách (職位)又云典客,典賓。禪林司賓客之接待者。☸ 1. người tiếp khách; lễ tân。舊時幫助辦喜事或喪事的人家招待賓客的人。有的地區叫知賓。 2. vị sư tiếp khách; tri khách tăng (trong chùa chiền.)。寺院中主管接待賓客的和尚。也叫知客僧。

Cấu tạo: (tri) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ng sư giữ việc tiếp đón thí chủ tới chùa. tri khách tri khách ☆Ông sư giữ việc tiếp đón thí chủ tới chùa. tri khách (職位)又云典客,典賓。禪林司賓客之接待者。☸ 1. người tiếp khách; lễ tân。舊時幫助辦喜事或喪事的人家招待賓客的人。有的地區叫知賓。 2. vị sư tiếp khách; tri khách tăng (trong chùa chiền.)。寺院中主管接待賓客的和尚。也叫知客僧。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寺廟中負責接待賓客的僧人。《水滸傳》第六回:「僧門中職事人員,各有頭項。且如小僧,做個知客,只理會管待往來客官僧眾。」 2.舊時婚喪喜慶中負責招待賓客的人。《二十年目睹之怪現狀》第四三回:「不一會,繼之請的幾位知客,都衣冠到了。」也稱為「知賓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛寺中专管接待宾客的僧人。又称典客﹑典宾; 旧时办理婚丧喜庆等事专管接待宾客的人。又称知宾; 旧时宫中女官名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛寺中专管接待宾客的僧人。又称典客﹑典宾。 2.旧时办理婚丧喜庆等事专管接待宾客的人。又称知宾。 3.旧时宫中女官名。

Eng

  • Cihui 知客 hīkè n. <trad.> 1. master of ceremonies 2. monk in charge of a monastery reception

ja

  • JMdict head monk in charge of the administrative section of a zendo (Zen)