知府
tri phủ
Hán Việt: tri phủ · Pinyin: zhī fǔ
Tổng quan
tri phủ (thời Đường đến Thanh) ị quan đứng đầu một phủ. tri phủ tri phủ ☆Vị quan đứng đầu một phủ.
Nghĩa
Việt
- Cihui tri phủ (thời Đường đến Thanh) ị quan đứng đầu một phủ. tri phủ tri phủ ☆Vị quan đứng đầu một phủ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。為明清兩代一府的行政長官。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 官名。宋代将大郡升为府,遣朝臣出任长官,称知某府事,简称知府◇成定制。明代时成为府一级行政长官的正式名称,辖州县。清代沿用。
Eng
- CC-CEDICT prefectural magistrate (during Tang to Qing times)
- Cihui prefectural magistrate (during Tang to Qing times)