知性
tri tính
Hán Việt: tri tính · Pinyin: zhī xìng
Tổng quan
tính chất trí thức, khả năng làm việc bằng trí óc
Nghĩa
Việt
- Cihui tính chất trí thức, khả năng làm việc bằng trí óc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.哲學上指提供先天概念,以綜合感覺材料構成知識的能力。也稱為「悟性」。 2.泛指具備知識、理性等特質。如:「他打算安排一次知性之旅,到各國名勝古蹟參觀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 知道人的本性。
- Tân Hoa Tự Điển 1.知道人的本性。
Eng
- Cihui 知性 hīxìng n. intellect
ja
- JMdict intelligence