知情

zhī qíng tri tình

Hán Việt: tri tình · Pinyin: zhī qíng

Tổng quan

biết rõ sự việc | hiểu | rõ tình hình

Cấu tạo: (tri) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết rõ sự việc | hiểu | rõ tình hình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 知悉某件事的內情。法律有知情自首、知情故縱等條文。《三俠五義》第八一回:「只因這宗事,小人知情。聽見人說:『知情不舉,罪加一等。』故此小人前來在相爺跟前言語一聲兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 了解事件的原委情状; 特指了解有关案件的情况; 领情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.了解事件的原委情状。 2.特指了解有关案件的情况。 3.领情。

Eng

  • CC-CEDICT to know the facts|to understand|to be familiar with the situation
  • Cihui to know the facts; to understand; to be familiar with the situation